TanroDictionary Sổ từ

airship

/ˈeəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu bay.danh từ
  2. Khí cầu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The airship floated quietly above the town.

  2. A silver airship drifted over the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép