Nghĩa tiếng Việt
- Chứng say gió khi đi máy bay.danh từ
Ví dụ
-
I felt airsickness on the long flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeəsɪknəs/
I felt airsickness on the long flight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép