TanroDictionary Sổ từ

airy

/ˈeəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trên cao.tính từ
  2. Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.tính từ
  3. Vô hình, hư không.tính từ
  4. Mỏng nhẹ (tơ, vải... ).tính từ
  5. Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.tính từ
  6. Vui, vui nhộn.tính từ
  7. Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.tính từ
  8. Hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc.tính từ

Ví dụ

  1. The airy room felt light and open.

  2. We liked the airy kitchen with wide windows.

  3. His promise was airy and lacked real meaning.

  4. She wore an airy scarf on the warm day.

  5. The dancer made an airy turn across the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép