Nghĩa tiếng Việt
- Ở trên cao.tính từ
- Thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió.tính từ
- Vô hình, hư không.tính từ
- Mỏng nhẹ (tơ, vải... ).tính từ
- Nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển.tính từ
- Vui, vui nhộn.tính từ
- Thảnh thơi, thoải mái, ung dung.tính từ
- Hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc.tính từ
Ví dụ
-
The airy room felt light and open.
-
We liked the airy kitchen with wide windows.
-
His promise was airy and lacked real meaning.
-
She wore an airy scarf on the warm day.
-
The dancer made an airy turn across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép