TanroDictionary Sổ từ

ajog

/əˈdʒɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi nước kiệu nhỏ (ngựa).D

Ví dụ

  1. The horse moved ajog across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép