TanroDictionary Sổ từ

akaryocyte

/ˌækəiːˈɑːsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào không nhân; hồng cầu.danh từ

Ví dụ

  1. The lab studied an akaryocyte under light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép