Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : akinesis.danh từ
Ví dụ
-
The patient had akinesia after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪkɪˈniːsiə/
The patient had akinesia after the illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép