TanroDictionary Sổ từ

akio

/ˈɑkioʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nam từ tiếng Nhậtdanh từ

Ví dụ

  1. Akio smiled during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép