Nghĩa tiếng Việt
- Sự sốt sắng.danh từ
- Sự hoạt bát, sự nhanh nhẩu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the alacrity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈlækrəti/
She saw the alacrity yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép