Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất khả năng nói.danh từ
Ví dụ
-
After the illness, alalia made speech hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈleɪliə/
After the illness, alalia made speech hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép