Nghĩa tiếng Việt
- Sự báo động, sự báo nguy ((cũng) alarm).danh từ
- Chuông đồng hồ báo thức ((cũng) alarum clock).danh từ
Ví dụ
-
The alarum rang before dawn.
-
The alarum woke me at six.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép