Nghĩa tiếng Việt
- Anbeđô, suất phản chiếu.danh từ
Ví dụ
-
The albedo of snow is very high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ælˈbiˌdoʊ/
The albedo of snow is very high.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép