Nghĩa tiếng Việt
- Mặc dù, dù, dẫu.C
Ví dụ
-
He tried to win albeit without any luck.
-
he tried albeit without success
anh ta vẫn cố gắng mặc dù không thành công
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép