TanroDictionary Sổ từ

albinism

/ˈælbɪnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng bạch tạng.danh từ

Ví dụ

  1. His albinism made his hair very pale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép