Nghĩa tiếng Việt
- Người bạch tạng.danh từ
- Thú bạch tạng, cây bạch tạng.danh từ
Tiếng Nhật
- 白子しらこtinh cá, bọc tinh
Ví dụ
-
The albino rabbit looked bright in the grass.
-
An albino fox was seen near the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép