Nghĩa tiếng Việt
- Phết một lớp anbumin (giấy ảnh).động từ
Ví dụ
-
She will albumenize the photo paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælbjumɪnaɪz/
She will albumenize the photo paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép