Nghĩa tiếng Việt
- Dác (gỗ).danh từ
Ví dụ
-
The tree had pale alburnum near the bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əlˈbɜːnəm/
The tree had pale alburnum near the bark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép