Nghĩa tiếng Việt
- Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim).động từ
- Làm biến hình, làm biến chất.động từ
Ví dụ
-
Time can alchemise simple ideas.
-
The loss can alchemise into strength.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép