TanroDictionary Sổ từ

alchemize

/ˈælkəˌmɑɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm biến đổi (như thể bằng thuật giả kim).động từ
  2. Làm biến hình, làm biến chất.động từ

Ví dụ

  1. The story can alchemize pain into hope.

  2. Time can alchemize fear into calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép