TanroDictionary Sổ từ

alchemy

/ˈælkəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật giả kim.danh từ
  2. một quá trình chuyển hoá, sáng tạo, hay kết hợp một cách có vẻ như là phép thuật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Old books describe alchemi as a secret art.

  2. The chef used some culinary alchemy to create this dish.

  3. Finding the person who's right for you requires a very subtle alchemy

    Tìm được người phù hợp với bạn đòi hỏi một phép thuật hết sức tinh tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép