Nghĩa tiếng Việt
- Thuật giả kim.danh từ
- một quá trình chuyển hoá, sáng tạo, hay kết hợp một cách có vẻ như là phép thuật.danh từ
Tiếng Nhật
- 錬金術れんきんじゅつthuật giả kim
Ví dụ
-
Old books describe alchemi as a secret art.
-
The chef used some culinary alchemy to create this dish.
-
Finding the person who's right for you requires a very subtle alchemy
Tìm được người phù hợp với bạn đòi hỏi một phép thuật hết sức tinh tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép