Nghĩa tiếng Việt
- Rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu.tính từ
- Người nghiện rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- アル中アルちゅう(khẩu ngữ) (viết tắt) chứng nghiện rượu
Ví dụ
-
She does not drink any alcoholic beverages.
-
The alcoholic asked for help.
-
alcoholic drinks
đồ uống có rượu
-
alcoholic solution
dung dịch rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép