TanroDictionary Sổ từ

alcoholic

/ˌælkəˈhɒlɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu; có chất rượu; gây nên bởi rượu.tính từ
  2. Người nghiện rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She does not drink any alcoholic beverages.

  2. The alcoholic asked for help.

  3. alcoholic drinks

    đồ uống có rượu

  4. alcoholic solution

    dung dịch rượu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép