Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho chịu tác dụng của rượu.danh từ
- Sự cho bão hoà rượu.danh từ
Ví dụ
-
The alcoholisation was useful in class.
-
Alcoholisation made the mixture stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép