Nghĩa tiếng Việt
- Tác hại của rượu (đối với cơ thể).danh từ
- Chứng nghiện rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- アル中アルちゅう(khẩu ngữ) (viết tắt) chứng nghiện rượu
Ví dụ
-
Alcoholism can damage health and family life.
-
The clinic helps people with alcoholism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép