Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho chịu tác dụng của rượu.danh từ
- Sự cho bão hoà rượu.danh từ
Ví dụ
-
The alcoholization appeared in the report.
-
Alcoholization made the extract stable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép