Nghĩa tiếng Việt
- Góc phòng thụt vào (để đặt giường... ).danh từ
- Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).danh từ
- Hốc tường (để đặt tượng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They placed a chair in the alcove.
-
We rested in an alcove under the trees.
-
A small statue stood in the alcove.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép