TanroDictionary Sổ từ

alcove

/ˈælkəʊv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc phòng thụt vào (để đặt giường... ).danh từ
  2. Góc hóng mát (có lùm cây, trong vườn).danh từ
  3. Hốc tường (để đặt tượng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They placed a chair in the alcove.

  2. We rested in an alcove under the trees.

  3. A small statue stood in the alcove.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép