TanroDictionary Sổ từ

alcyon

/ˈælsiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật.danh từ
  2. Chim thanh bình; chim trả.danh từ

Ví dụ

  1. An alcyon lives near calm water.

  2. The alcyon waited on the river bank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép