Nghĩa tiếng Việt
- Quận có uỷ viên trong hội đồng thành phố.danh từ
- Aldermanship.danh từ
Ví dụ
-
That district is an aldermanry.
-
His aldermanry lasted many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép