Nghĩa tiếng Việt
- Có lỗ rò, rỉ nước.tính từ
Ví dụ
-
The boat was aleak after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæliːæk/
The boat was aleak after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép