TanroDictionary Sổ từ

aleatory

/ˈeɪlɪəˌtri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. May rủi, không chắc, bấp bênh.tính từ
  2. Loại nhạc cho phép thoải mái chơi nhạc của chính mình theo kiểu của chính mình.danh từ

Ví dụ

  1. Their success was aleatory and hard to predict.

  2. The piece was aleatory, so each player chose freely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép