Nghĩa tiếng Việt
- May rủi, không chắc, bấp bênh.tính từ
- Loại nhạc cho phép thoải mái chơi nhạc của chính mình theo kiểu của chính mình.danh từ
Ví dụ
-
Their success was aleatory and hard to predict.
-
The piece was aleatory, so each player chose freely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép