Nghĩa tiếng Việt
- Nồi chưng, nồi cất ((cũng) limbec).danh từ
Ví dụ
-
The old alembic was used to distill essential oils.
-
throught the alembic of fancy
qua cái lăng kính của trí tưởng tượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép