TanroDictionary Sổ từ

alertness

/əˈlɜːtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.danh từ
  2. Tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His alertness helped him notice the door.

  2. Her alertness made her a quick worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép