Nghĩa tiếng Việt
- Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.danh từ
- Tính lanh lợi, tính nhanh nhẹn, tính nhanh nhẩu, tính hoạt bát.danh từ
Tiếng Nhật
- 警戒けいかいsự cảnh giác, đề phòng, canh phòng
Ví dụ
-
His alertness helped him notice the door.
-
Her alertness made her a quick worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép