TanroDictionary Sổ từ

aliasing

/ˈeɪliəsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rối loạn.tính từ

Ví dụ

  1. The image had aliasing around the edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép