Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alienateđộng từ
- Bị bệnh tâm thần.tính từ
Ví dụ
-
His rude words alienated his close friends.
-
The alienated patient needed calm care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép