TanroDictionary Sổ từ

aliening

/ˈeɪliənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của alien.động từ

Ví dụ

  1. The move was aliening him from the group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép