Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyển nhượng.danh từ
Ví dụ
-
The alienor signed the papers at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪliəˈnɔr/
The alienor signed the papers at noon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép