Nghĩa tiếng Việt
- Sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wheels are out of alignment today.
-
out of alignment
không thẳng hàng
-
in alignment with
thẳng hàng với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép