Nghĩa tiếng Việt
- Kiềm.tính từ
Ví dụ
-
The cleaner left an alkaline smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈælkəlaɪn/
The cleaner left an alkaline smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép