TanroDictionary Sổ từ

alkaline

/ˈælkəlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiềm.tính từ

Ví dụ

  1. The cleaner left an alkaline smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép