Nghĩa tiếng Việt
- Dốc hết sức, dốc toàn lực.tính từ
- Toàn, hoàn toàn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They launched an all-out attack on the fort.
-
He made an all-out effort to win.
-
an all-out attack
một cuộc tấn công dốc toàn lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép