TanroDictionary Sổ từ

all-out

/ˈɔlˈɑʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc hết sức, dốc toàn lực.tính từ
  2. Toàn, hoàn toàn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They launched an all-out attack on the fort.

  2. He made an all-out effort to win.

  3. an all-out attack

    một cuộc tấn công dốc toàn lực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép