Nghĩa tiếng Việt
- Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân).danh từ
Tiếng Nhật
- 忠誠ちゅうせいlòng trung thành, sự chân thành
Ví dụ
-
They pledged full allegiance to their new country.
-
Citizens show allegiance through honest work.
-
to pledge full allegiance to the country
nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
-
to take the oath of allegiance
nguyện trung thành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép