TanroDictionary Sổ từ

allegiance

/əˈliːdʒəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng trung thành (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Bổn phận đối với vua, bổn phận đối với chính phủ (của người dân).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They pledged full allegiance to their new country.

  2. Citizens show allegiance through honest work.

  3. to pledge full allegiance to the country

    nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc

  4. to take the oath of allegiance

    nguyện trung thành

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép