TanroDictionary Sổ từ

allegory

/ˈæləɡəri/

Anh Thông dụng
0

allegory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phúng dụ, lời nói bóng; Chuyện ngụ ngôn; Biểu tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phúng dụ, lời nói bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện ngụ ngôn.danh từEN-VI Dict
  3. Biểu tượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poem uses allegory to show greed and loss.

  2. The fox tale is a simple allegory for cleverness.

  3. The dove became an allegory for peace.