Nghĩa tiếng Việt
- Alen (gen đẳng vị), gen tương ứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 形質けいしつtính trạng (di truyền)
Ví dụ
-
Each allele can change eye color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈliːl/
Each allele can change eye color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép