Nghĩa tiếng Việt
- Dị ứng.danh từ
- Sự ác cảm.danh từ
Tiếng Nhật
- アレルギーdị ứng
Ví dụ
-
She has a milk allergy.
-
He felt an allergy to loud meetings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép