TanroDictionary Sổ từ

allergy

/ˈælədʒi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dị ứng.danh từ
  2. Sự ác cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a milk allergy.

  2. He felt an allergy to loud meetings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép