Nghĩa tiếng Việt
- Người an ủi, nguồn an ủi.danh từ
- Thuốc giảm đau.danh từ
Ví dụ
-
Her smile was an alleviator for his stress.
-
The nurse gave him an alleviator for the pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép