TanroDictionary Sổ từ

allied

/ˈælaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của allyđộng từ
  2. Liên minh, đồng minh.tính từ
  3. Thông gia.tính từ
  4. Cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất.tính từ

Ví dụ

  1. The two teams were allied in the game.

  2. The allied nations signed a peace treaty today.

  3. The allied families shared many holidays.

  4. These two species are closely allied animals.

  5. the allied powers

    các cường quốc đồng minh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép