Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của allyđộng từ
- Liên minh, đồng minh.tính từ
- Thông gia.tính từ
- Cùng giống, cùng họ, có quan hệ thân thuộc với nhau; cùng tính chất.tính từ
Ví dụ
-
The two teams were allied in the game.
-
The allied nations signed a peace treaty today.
-
The allied families shared many holidays.
-
These two species are closely allied animals.
-
the allied powers
các cường quốc đồng minh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép