Nghĩa tiếng Việt
- Điệp âm; lặp lại âm đầu.động từ
Ví dụ
-
Writers alliterate to create a rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈlɪtəˌreɪt/
Writers alliterate to create a rhythm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép