Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ chính dược phân định.danh từ
Ví dụ
-
He kept the allocated main memory on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmɛmri/
He kept the allocated main memory on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép