TanroDictionary Sổ từ

allocated main memory

/ ˈmɛmri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ nhớ chính dược phân định.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the allocated main memory on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép