TanroDictionary Sổ từ

allocating

/ˈæləkˌeɪtɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allocate.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were allocating money for school supplies.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép