Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của allocate.động từ
Tiếng Nhật
- 計上けいじょうsự ghi vào (sổ sách), hạch toán, phân bổ (ngân sách)
Ví dụ
-
They were allocating money for school supplies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép