TanroDictionary Sổ từ

allocation

/ˌæləˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì).danh từ
  2. Sự cấp cho.danh từ
  3. Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.danh từ
  4. Sự định rõ vị trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The allocation of funds was fair.

  2. The school got a larger allocation this year.

  3. Food allocation was managed at the shelter.

  4. The allocation of seats was carefully planned.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép