Nghĩa tiếng Việt
- Sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì).danh từ
- Sự cấp cho.danh từ
- Sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp.danh từ
- Sự định rõ vị trí.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The allocation of funds was fair.
-
The school got a larger allocation this year.
-
Food allocation was managed at the shelter.
-
The allocation of seats was carefully planned.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép