TanroDictionary Sổ từ

allocution

/ˌæləˈkjuːʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài nói ngắn (để hô hào... ).danh từ

Ví dụ

  1. Her allocution was short but powerful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép