Nghĩa tiếng Việt
- Dị sinh; thuộc alen lặn (gen đẳng vị lặn).tính từ
Ví dụ
-
The donor was allogeneic to the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæloʊdʒəˈniɪk/
The donor was allogeneic to the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép