TanroDictionary Sổ từ

allograft

/ˈæləˌɡræft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.danh từ

Ví dụ

  1. The surgeon planned an allograft procedure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép