Nghĩa tiếng Việt
- Việc ghép mô gồm hai thành viên khác nhau nhưng cùng loại.danh từ
Ví dụ
-
The surgeon planned an allograft procedure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæləˌɡræft/
The surgeon planned an allograft procedure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép